Tiếng Anh của người Anh và của người Mỹ

 

Một số khác biệt trong tiếng Anh của người Anh và người Mỹ

 

 

 

BRITISH AMERICAN FRENCH
Aerial (dây ăn-ten) Antenna Antenne (télé)
Anywhere (bất kỳ chỗ nào) Anyplace Quelque part
Autumn (mùa thu) Fall Automne
Banknote (giấy bạc) Bill Billet de banque
Bank holiday (ngày lễ chung) National holiday Jour férié
Bill (hóa đơn) Check Addition, facture
Bonnet (mũ tròn không vành) Hood Capot
Boot (ngăn để hành lý-sau xe) Trunk Coffre (voiture)
Brace (dây đeo quần) Suspenders Bretelles
Caretaker, porter (người trông nom nhà) Janitor Concierge
Car (ô tô) Automobile Voiture
Centre (trung tâm) Center Centre
Chemist’s (hiệu thuốc) Drugstore Pharmacie
Chips (khoai tây rán) French fries Frites
Christian name (tên thánh) First name Prénom
Cinema (rạp chiếu phim) Movie house Movie theater Salle de Cinéma
City centre (khu thương mại) Downtown Centre ville
Class (lớp học) Grade Classe
Colour (màu sắc) Color Couleur
Condom (bao cao su) Rubber Préservatif
Crisps (lát khoai tây mỏng) Chips Chips
Crossroads (nơi hai đường cắt nhau) Intersection Carrefour
Cupboard (tủ quần áo) Closet Placard
Dinner-jacket (áo vét-tông đen) Tuxedo Tenue de soirée
Don’t mention it ! (không sao) You’re welcome Il n’y a pas de quoi
Ex-serviceman (cựu chiến binh) Veteran Ancien combattant
Film (phim) Movie Film
Flat (căn phòng) Apartment Appartement
Fortnight (hai tuần lễ) Two weeks Deux semaines
Full stop (dấu chấm) Period Point
Grammar school (trường trung học phổ thông) High school Collège
Ill (ốm) Sick Malade
Ground floor (First floor) (tầng trệt) First floor (second floor) Rez-de-chaussée
purse, pocket-book (túi xách) Handbag Sac à main
Holiday (ngày lễ) Vacation Vacances
Hoover (to) (máy hút bụi) Vacuum (to) Passer l’aspirateur
Interval (tạm nghỉ) Intermission Entracte
Letter-box, pillard-box (hộp thư) Mail box Boîte aux lettres
Lorry (xe tải) Truck Camion
Luggage (hành lý) Baggage Bagages
Mark (điểm) Grade Note
Motorway (đường xa lộ) Free way Autoroute
Pavement Pedestrian (vỉa hè) Side walk Trottoir
(zebra ) Crossing (lối qua đường) Crosswalk Passage piétons
Petrol (xăng) Gas, gasoline Essence
Postal code (mã thư tín) Zip code Code postal
Prison (nhà tù) Jail Prison
Programma (chương trình) Program Programme
Public school (trường dân lập) Private school Ecole privée
purse, pocket-book Handbag Sac à main
Queue (hàng) Line Queue
Rubbish (rác thải) Garbage, trash Ordures
Second hand (đồ cũ) Used Occasion, usagé
Single ticket (vé đơn) One way ticket Billet aller simple
Spirits (rượu) Liquor Alcool
Stand for (to) (đại diện cho) Run for (to) Être candidat à
State school (trường công) Public shool Ecole publique
Student, school boy (học sinh) Student écolier, étudiant
1st year undergraduate (SV năm 1) Freshman Etudiant de1ère année
2nd year underg (SV năm 2) Sophomore 2 è année
3rd year student (SV năm 3) Junior 3 è année
4th year student (SV năm cuối) Senior 4 ème année
Surname (họ) Last name Nom de famille
Sweets (kẹo) Candies Bonbons
Tap (vòi, khóa n’c) Fauce Robinet
Taxi (xe ta-xi) Cab Taxi
Telephone booth (trạm đt công cộng) Payphone Cabine téléphonique
Theatre (rạp chiếu phim) Theater Théâtre
Timetable (bảng báo giờ) Schedule Emploi du temps
Tin (cái lon) Can Boîte de conserve
Trousers (quần dài) Pants Pantalon
Tyre (vỏ xe) Tire Pneu

 Caolang ST.

Advertisements
%d bloggers like this: